Từ: 麻蝇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻蝇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

[máyíng] ruồi trâu; ruồi hoa。苍蝇的一种, 身体较大。 灰色,背上有三条黑纹,腹部有黑白相间的方格花纹。喜欢吃粪便,酱类等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
麻蝇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻蝇 Tìm thêm nội dung cho: 麻蝇