Từ: 甲鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎyú] con ba ba。见"鳖"(biē)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
甲鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲鱼 Tìm thêm nội dung cho: 甲鱼