Cao su chống va đập cửa

Chữ 鳝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳝, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳝:

鳝 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳝

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 鱼 善 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳝 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 善
  • ngư
  • thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+9CDD, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱔;
    Pinyin: shan4, zun1;
    Việt bính: sin5;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳝

    Giản thể của chữ .
    thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 23
    Hán Việt: THIỆN
    lươn。鳝鱼,通常指黄鳝。

    Chữ gần giống với 鳝:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鳝

    ,

    Chữ gần giống 鳝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳝 Tự hình chữ 鳝 Tự hình chữ 鳝 Tự hình chữ 鳝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳝

    thiện:thiện (con lươn)
    鳝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳝 Tìm thêm nội dung cho: 鳝