Cao su chống va đập cửa
Chữ 鳝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳝, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳝:
鳝
Biến thể phồn thể: 鱔;
Pinyin: shan4, zun1;
Việt bính: sin5;
鳝 thiện
thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: shan4, zun1;
Việt bính: sin5;
鳝 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鳝
Giản thể của chữ 鱔.thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)
Nghĩa của 鳝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: THIỆN
lươn。鳝鱼,通常指黄鳝。
Số nét: 23
Hán Việt: THIỆN
lươn。鳝鱼,通常指黄鳝。
Dị thể chữ 鳝
鱔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳝
| thiện | 鳝: | thiện (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: 鳝 Tìm thêm nội dung cho: 鳝
