Chữ 推 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 推, chiết tự chữ CHUI, SUY, THOI, THÒI, THÔI, TÒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 推
Pinyin: tui1, ze2;
Việt bính: ceoi1 teoi1
1. [推動] thôi động 2. [推翻] thôi phiên;
推 thôi, suy
Nghĩa Trung Việt của từ 推
(Động) Đẩy, đùn.◎Như: thôi môn 推門 đẩy cửa, thôi xa 推車 đẩy xe.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thôi xa hán 何處推車漢 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Quê ở đâu, anh đẩy xe?
(Động) Trừ bỏ, bài trừ.
◎Như: thôi trần xuất tân 推陳出新 bỏ cũ ra mới.
(Động) Kéo dài thời gian, lần lữa.
◇Toàn Nguyên tán khúc 全元散曲: Kim niên thôi đáo lai niên 今年推到來年 (Tân thủy lệnh 新水令) Năm nay lần lữa sang năm tới.
(Động) Trút cho, nhường cho.
◎Như: giải y thôi thực 解衣推食 nhường cơm xẻ áo.
(Động) Thoái thác, khước từ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bị phi cảm thôi từ, nại binh vi tướng quả, khủng nan khinh động 備非敢推辭, 奈兵微將寡, 恐難輕動 (Đệ thập nhất hồi) (Lưu) Bị tôi đâu dám khước từ, nhưng quân yếu, tướng ít, lo rằng không làm nổi việc.
(Động) Tuyển chọn, bầu lên, tiến cử.
◎Như: công thôi 公推 mọi người cùng tiến cử.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thị yếu thôi ngã tác xã trường 若是要推我作社長 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như cử tôi làm hội trưởng thi xã.
(Động) Tìm gỡ cho ra mối, suy tìm, nghiên cứu.
◎Như: thôi cầu 推求 tìm tòi, thôi tường 推詳 tìm cho tường tận.
◇Tố Thư 素書: Thôi cổ nghiệm kim, sở dĩ bất hoặc 推古驗今, 所以不惑 Suy tìm việc xưa, khảo sát việc nay, vi thế không còn nghi hoặc.
(Động) Mở rộng, suy rộng.
◎Như: thôi quảng 推廣 suy rộng, khai triển.
(Động) Hớt, cắt, xén.
◎Như: thôi đầu 推頭 hớt tóc.
§ Thôi đầu 推頭 còn có nghĩa là thoái thác, thôi ủy.
§ Còn đọc là suy.
suy, như "suy nghĩ, suy xét, suy bì" (vhn)
chui, như "chui rúc, chui nhủi, chui vào" (gdhn)
thoi, như "thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp" (gdhn)
thòi, như "thòi đuôi" (gdhn)
thôi, như "thôi đủ rồi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
Nghĩa của 推 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SUY, THÔI
1. đẩy; đùn。向外用力使物体或物体的某一部分顺着用力的方向移动。
推车
đẩy xe
推磨
đẩy cối xay
推倒
đẩy ngả
我推了他一把。
tôi đẩy anh ấy một cái.
2. xay。(推磨)磨或(推碾子)碾(粮食)。
推了两斗荞麦。
xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)
3. cắt; bào; xén。用工具贴着物体的表面向前剪或削。
推草机
máy cắt cỏ; máy xén cỏ
推头
cắt tóc
用刨子推光。
dùng bào bào nhẵn.
4. mở rộng; phát triển。使事情开展。
推广
mở rộng
推销
mở rộng thị trường tiêu thụ
推行
phát triển rộng rãi
把水利建设推向高潮。
phát triển mạnh các công trình thuỷ lợi.
5. suy ra。根据已知的事实断定其他;从某方面的情况想到其他方面。
类推
loại suy
推算
suy đoán
推已及人
suy bụng ta ra bụng người
6. chối từ; nhường。让给别人;辞让。
推辞
từ chối; khước từ
推让
nhường cho người khác
解衣推食
nhường cơm sẻ áo
7. thoái thác; khước từ。推委;推托。
推三阻四
khước từ nhiều lần; từ chối nhiều lần.
8. hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại。推迟。
开会日期往后推几天。
ngày họp lùi lại vài ngày.
9. tôn sùng; sùng bái。推崇。
推许
tôn sùng ca ngợi
推重
xem trọng; tôn sùng
10. đề cử; bầu cử。推选;推举。
大家推老张担任小组长。
mọi người đề cử ông Trương làm tổ trưởng.
Từ ghép:
推本溯源 ; 推波助澜 ; 推测 ; 推陈出新 ; 推诚相见 ; 推迟 ; 推崇 ; 推辞 ; 推戴 ; 推宕 ; 推导 ; 推倒 ; 推定 ; 推动 ; 推断 ; 推度 ; 推翻 ; 推服 ; 推广 ; 推及 ; 推己及人 ; 推见 ; 推荐 ; 推襟送抱 ; 推进 ; 推究 ; 推举 ; 推理 ; 推力 ; 推论 ; 推拿 ; 推敲 ; 推求 ; 推却 ; 推让 ; 推三阻四 ; 推事 ; 推算 ; 推涛作浪 ; 推头 ; 推土机 ; 推托 ; 推脱 ; 推委 ; 推问 ; 推想 ; 推销 ; 推卸 ; 推谢 ; 推心置腹 ;
推行 ; 推许 ; 推选 ; 推延 ; 推演 ; 推移 ; 推知 ; 推重 ; 推子
Chữ gần giống với 推:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Gới ý 35 câu đối có chữ 推:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: 推 Tìm thêm nội dung cho: 推
