Chữ 推 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 推, chiết tự chữ CHUI, SUY, THOI, THÒI, THÔI, TÒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推:

推 thôi, suy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 推

Chiết tự chữ chui, suy, thoi, thòi, thôi, tòi bao gồm chữ 手 隹 hoặc 扌 隹 hoặc 才 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 推 cấu thành từ 2 chữ: 手, 隹
  • thủ
  • chuy
  • 2. 推 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 隹
  • thủ
  • chuy
  • 3. 推 cấu thành từ 2 chữ: 才, 隹
  • tài
  • chuy
  • thôi, suy [thôi, suy]

    U+63A8, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui1, ze2;
    Việt bính: ceoi1 teoi1
    1. [推動] thôi động 2. [推翻] thôi phiên;

    thôi, suy

    Nghĩa Trung Việt của từ 推

    (Động) Đẩy, đùn.
    ◎Như: thôi môn
    đẩy cửa, thôi xa đẩy xe.
    ◇Nguyễn Du : Hà xứ thôi xa hán (Hà Nam đạo trung khốc thử ) Quê ở đâu, anh đẩy xe?

    (Động)
    Trừ bỏ, bài trừ.
    ◎Như: thôi trần xuất tân bỏ cũ ra mới.

    (Động)
    Kéo dài thời gian, lần lữa.
    ◇Toàn Nguyên tán khúc : Kim niên thôi đáo lai niên (Tân thủy lệnh ) Năm nay lần lữa sang năm tới.

    (Động)
    Trút cho, nhường cho.
    ◎Như: giải y thôi thực nhường cơm xẻ áo.

    (Động)
    Thoái thác, khước từ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bị phi cảm thôi từ, nại binh vi tướng quả, khủng nan khinh động , , (Đệ thập nhất hồi) (Lưu) Bị tôi đâu dám khước từ, nhưng quân yếu, tướng ít, lo rằng không làm nổi việc.

    (Động)
    Tuyển chọn, bầu lên, tiến cử.
    ◎Như: công thôi mọi người cùng tiến cử.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thị yếu thôi ngã tác xã trường (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như cử tôi làm hội trưởng thi xã.

    (Động)
    Tìm gỡ cho ra mối, suy tìm, nghiên cứu.
    ◎Như: thôi cầu tìm tòi, thôi tường tìm cho tường tận.
    ◇Tố Thư : Thôi cổ nghiệm kim, sở dĩ bất hoặc , Suy tìm việc xưa, khảo sát việc nay, vi thế không còn nghi hoặc.

    (Động)
    Mở rộng, suy rộng.
    ◎Như: thôi quảng suy rộng, khai triển.

    (Động)
    Hớt, cắt, xén.
    ◎Như: thôi đầu hớt tóc.
    § Thôi đầu còn có nghĩa là thoái thác, thôi ủy.
    § Còn đọc là suy.

    suy, như "suy nghĩ, suy xét, suy bì" (vhn)
    chui, như "chui rúc, chui nhủi, chui vào" (gdhn)
    thoi, như "thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp" (gdhn)
    thòi, như "thòi đuôi" (gdhn)
    thôi, như "thôi đủ rồi" (gdhn)
    tòi, như "tìm tòi" (gdhn)

    Nghĩa của 推 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: SUY, THÔI
    1. đẩy; đùn。向外用力使物体或物体的某一部分顺着用力的方向移动。
    推车
    đẩy xe
    推磨
    đẩy cối xay
    推倒
    đẩy ngả
    我推了他一把。
    tôi đẩy anh ấy một cái.
    2. xay。(推磨)磨或(推碾子)碾(粮食)。
    推了两斗荞麦。
    xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)
    3. cắt; bào; xén。用工具贴着物体的表面向前剪或削。
    推草机
    máy cắt cỏ; máy xén cỏ
    推头
    cắt tóc
    用刨子推光。
    dùng bào bào nhẵn.
    4. mở rộng; phát triển。使事情开展。
    推广
    mở rộng
    推销
    mở rộng thị trường tiêu thụ
    推行
    phát triển rộng rãi
    把水利建设推向高潮。
    phát triển mạnh các công trình thuỷ lợi.
    5. suy ra。根据已知的事实断定其他;从某方面的情况想到其他方面。
    类推
    loại suy
    推算
    suy đoán
    推已及人
    suy bụng ta ra bụng người
    6. chối từ; nhường。让给别人;辞让。
    推辞
    từ chối; khước từ
    推让
    nhường cho người khác
    解衣推食
    nhường cơm sẻ áo
    7. thoái thác; khước từ。推委;推托。
    推三阻四
    khước từ nhiều lần; từ chối nhiều lần.
    8. hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại。推迟。
    开会日期往后推几天。
    ngày họp lùi lại vài ngày.
    9. tôn sùng; sùng bái。推崇。
    推许
    tôn sùng ca ngợi
    推重
    xem trọng; tôn sùng
    10. đề cử; bầu cử。推选;推举。
    大家推老张担任小组长。
    mọi người đề cử ông Trương làm tổ trưởng.
    Từ ghép:
    推本溯源 ; 推波助澜 ; 推测 ; 推陈出新 ; 推诚相见 ; 推迟 ; 推崇 ; 推辞 ; 推戴 ; 推宕 ; 推导 ; 推倒 ; 推定 ; 推动 ; 推断 ; 推度 ; 推翻 ; 推服 ; 推广 ; 推及 ; 推己及人 ; 推见 ; 推荐 ; 推襟送抱 ; 推进 ; 推究 ; 推举 ; 推理 ; 推力 ; 推论 ; 推拿 ; 推敲 ; 推求 ; 推却 ; 推让 ; 推三阻四 ; 推事 ; 推算 ; 推涛作浪 ; 推头 ; 推土机 ; 推托 ; 推脱 ; 推委 ; 推问 ; 推想 ; 推销 ; 推卸 ; 推谢 ; 推心置腹 ;
    推行 ; 推许 ; 推选 ; 推延 ; 推演 ; 推移 ; 推知 ; 推重 ; 推子

    Chữ gần giống với 推:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 推

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 推 Tự hình chữ 推 Tự hình chữ 推 Tự hình chữ 推

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

    chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
    suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
    thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
    thòi:thòi đuôi
    thôi:thôi đủ rồi
    tòi:tìm tòi

    Gới ý 35 câu đối có chữ 推:

    Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

    Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    推 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 推 Tìm thêm nội dung cho: 推