cổ giác
Trống và tù và, hai loại nhạc khí dùng làm hiệu lệnh trong quân, đêm thì dùng để điểm canh. ◇Vu Khiêm 于謙:
Ngũ canh nhân tận khởi, Cổ giác động biên thành
五更人盡起, 鼓角動邊城 (Tòng quân ngũ canh chuyển 從軍五更轉).
Nghĩa của 鼓角 trong tiếng Trung hiện đại:
鼓角齐鸣。
cùng vang lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 鼓角 Tìm thêm nội dung cho: 鼓角
