Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 城 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 城, chiết tự chữ THÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城:
城
Chiết tự chữ 城
Bên trái có bộ Thổ (土) (Tǔ) (đất)
Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
Chữ thành lập + đất => Cái thành.
Ví dụ: Trường Thành – 长城 (Chángchéng)
Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
Chữ thành lập + đất => Cái thành.
Ví dụ: Trường Thành – 长城 (Chángchéng)
Pinyin: cheng2;
Việt bính: seng4 sing4
1. [拔城] bạt thành 2. [彭城] bành thành 3. [高城深池] cao thành thâm trì 4. [禁城] cấm thành 5. [眾心成城] chúng tâm thành thành 6. [傾城] khuynh thành 7. [城市] thành thị;
城 thành
Nghĩa Trung Việt của từ 城
(Danh) Tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ.§ Ở trong gọi là thành 城, ở ngoài gọi là quách 郭.
◇Lí Bạch 李白: Thanh san hoành bắc quách, Bạch thủy nhiễu đông thành 青山橫北郭, 白水遶東城 (Tống hữu nhân 送友人) Núi xanh che ngang quách phía bắc, Nước trắng bao quanh thành phía đông.
(Danh) Đô thị.
◎Như: kinh thành 京城 kinh đô, thành thị 城市 phố chợ, thành phố.
(Danh) Họ Thành.
(Động) Đắp thành.
◇Minh sử 明史: Thị nguyệt, thành Tây Ninh 是月, 城西寧 (Thái tổ bổn kỉ tam 太祖本紀三) Tháng đó, đắp thành Tây Ninh.
thành, như "thành trì" (vhn)
Nghĩa của 城 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: THÀNH
1. bức thành; thành luỹ; tường thành。城墙。
城 外。
ngoài thành.
万里长城 。
vạn lí trường thành.
2. thành; nội thành; phạm vi trong thành。城墙以内的地方。
东城 。
thành phía đông.
3. thành thị; thành phố; đô thị。城市(跟"乡"相对)。
消灭城 乡差别。
xoá bỏ sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn.
Từ ghép:
城堡 ; 城池 ; 城垛 ; 城防 ; 城府 ; 城根 ; 城关 ; 城郭 ; 城壕 ; 城狐社鼠 ; 城隍 ; 城建 ; 城郊 ; 城里 ; 城里人 ; 城楼 ; 城门 ; 城门失火、殃及池鱼 ; 城墙 ; 城区 ; 城阙 ; 城市 ; 城市居民 ; 城市贫民 ; 城头 ; 城下之盟 ; 城厢 ; 城邑 ; 城垣 ; 城镇 ; 城镇居民
Số nét: 10
Hán Việt: THÀNH
1. bức thành; thành luỹ; tường thành。城墙。
城 外。
ngoài thành.
万里长城 。
vạn lí trường thành.
2. thành; nội thành; phạm vi trong thành。城墙以内的地方。
东城 。
thành phía đông.
3. thành thị; thành phố; đô thị。城市(跟"乡"相对)。
消灭城 乡差别。
xoá bỏ sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn.
Từ ghép:
城堡 ; 城池 ; 城垛 ; 城防 ; 城府 ; 城根 ; 城关 ; 城郭 ; 城壕 ; 城狐社鼠 ; 城隍 ; 城建 ; 城郊 ; 城里 ; 城里人 ; 城楼 ; 城门 ; 城门失火、殃及池鱼 ; 城墙 ; 城区 ; 城阙 ; 城市 ; 城市居民 ; 城市贫民 ; 城头 ; 城下之盟 ; 城厢 ; 城邑 ; 城垣 ; 城镇 ; 城镇居民
Chữ gần giống với 城:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |

Tìm hình ảnh cho: 城 Tìm thêm nội dung cho: 城
