Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 城 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 城, chiết tự chữ THÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城:

城 thành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 城

Chiết tự chữ thành bao gồm chữ 土 成 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

城 cấu thành từ 2 chữ: 土, 成
  • thổ, đỗ, độ
  • thành, thình
  • Bên trái có bộ Thổ (土) (Tǔ) (đất)

    Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
    Chữ thành lập + đất => Cái thành.

    Ví dụ: Trường Thành – 长城 (Chángchéng)

    thành [thành]

    U+57CE, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: seng4 sing4
    1. [拔城] bạt thành 2. [彭城] bành thành 3. [高城深池] cao thành thâm trì 4. [禁城] cấm thành 5. [眾心成城] chúng tâm thành thành 6. [傾城] khuynh thành 7. [城市] thành thị;

    thành

    Nghĩa Trung Việt của từ 城

    (Danh) Tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ.
    § Ở trong gọi là thành
    , ở ngoài gọi là quách .
    ◇Lí Bạch : Thanh san hoành bắc quách, Bạch thủy nhiễu đông thành , (Tống hữu nhân ) Núi xanh che ngang quách phía bắc, Nước trắng bao quanh thành phía đông.

    (Danh)
    Đô thị.
    ◎Như: kinh thành kinh đô, thành thị phố chợ, thành phố.

    (Danh)
    Họ Thành.

    (Động)
    Đắp thành.
    ◇Minh sử : Thị nguyệt, thành Tây Ninh , 西 (Thái tổ bổn kỉ tam ) Tháng đó, đắp thành Tây Ninh.
    thành, như "thành trì" (vhn)

    Nghĩa của 城 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÀNH
    1. bức thành; thành luỹ; tường thành。城墙。
    城 外。
    ngoài thành.
    万里长城 。
    vạn lí trường thành.
    2. thành; nội thành; phạm vi trong thành。城墙以内的地方。
    东城 。
    thành phía đông.
    3. thành thị; thành phố; đô thị。城市(跟"乡"相对)。
    消灭城 乡差别。
    xoá bỏ sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn.
    Từ ghép:
    城堡 ; 城池 ; 城垛 ; 城防 ; 城府 ; 城根 ; 城关 ; 城郭 ; 城壕 ; 城狐社鼠 ; 城隍 ; 城建 ; 城郊 ; 城里 ; 城里人 ; 城楼 ; 城门 ; 城门失火、殃及池鱼 ; 城墙 ; 城区 ; 城阙 ; 城市 ; 城市居民 ; 城市贫民 ; 城头 ; 城下之盟 ; 城厢 ; 城邑 ; 城垣 ; 城镇 ; 城镇居民

    Chữ gần giống với 城:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 城

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 城 Tự hình chữ 城 Tự hình chữ 城 Tự hình chữ 城

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

    thành:thành trì
    城 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 城 Tìm thêm nội dung cho: 城