Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謙, chiết tự chữ KHEM, KHIÊM, KHIỆM, KHOM, KHÒM, KHỌM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謙:
謙 khiêm, khiệm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 謙
謙
U+8B19, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谦;
Pinyin: qian1, qian4, zhan4;
Việt bính: him1
1. [恭謙] cung khiêm;
謙 khiêm, khiệm
◎Như: khiêm nhượng 謙讓 nhún nhường.
◇Sử Kí 史記: Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.Một âm là khiệm.
(Tính) Thỏa thuê, vừa lòng.
§ Thông khiếp 愜.
khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
khòm, như "khòm lưng, lòm khòm" (btcn)
khem, như "kiêng khem" (gdhn)
khọm, như "già khọm, lọm khọm" (gdhn)
Pinyin: qian1, qian4, zhan4;
Việt bính: him1
1. [恭謙] cung khiêm;
謙 khiêm, khiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 謙
(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.◎Như: khiêm nhượng 謙讓 nhún nhường.
◇Sử Kí 史記: Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.Một âm là khiệm.
(Tính) Thỏa thuê, vừa lòng.
§ Thông khiếp 愜.
khiêm, như "khiêm nhường, khiêm nhượng" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (btcn)
khòm, như "khòm lưng, lòm khòm" (btcn)
khem, như "kiêng khem" (gdhn)
khọm, như "già khọm, lọm khọm" (gdhn)
Dị thể chữ 謙
谦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謙
| khem | 謙: | kiêng khem |
| khiêm | 謙: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
| khom | 謙: | khom lưng, lom khom |
| khòm | 謙: | khòm lưng, lòm khòm |
| khọm | 謙: | già khọm, lọm khọm |

Tìm hình ảnh cho: 謙 Tìm thêm nội dung cho: 謙
