Từ: 催花雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催花雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
催花雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催花雨 Tìm thêm nội dung cho: 催花雨