Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可愛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可愛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)
可愛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可愛 Tìm thêm nội dung cho: 可愛