Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠯇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠯇, chiết tự chữ DẼ, RĨ, RỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠯇:
𠯇
Chiết tự chữ 𠯇
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠯇
Nghĩa Trung Việt của từ 𠯇
rỉ, như "rỉ tai; rỉ rả" (vhn)
dẽ, như "đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)" (btcn)
rĩ, như "rầu rĩ" (btcn)
Chữ gần giống với 𠯇:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Chữ gần giống 𠯇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠯇
| dì | 𠯇: | |
| dĩ | 𠯇: | |
| dẽ | 𠯇: | đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) |
| dỉ | 𠯇: | cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm) |
| ré | 𠯇: | cười ré lên |
| rĩ | 𠯇: | rầu rĩ |
| rỉ | 𠯇: | rỉ tai; rỉ rả |

Tìm hình ảnh cho: 𠯇 Tìm thêm nội dung cho: 𠯇
