Chữ 𢺳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢺳, chiết tự chữ MÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢺳:

𢺳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢺳

𢺳

Chiết tự chữ 𢺳

Chiết tự chữ mân bao gồm chữ 手 蠻 hoặc 扌 蠻 hoặc 才 蠻 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 𢺳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 蠻
  • thủ
  • man, mán, mơn
  • 2. 𢺳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 蠻
  • thủ
  • man, mán, mơn
  • 3. 𢺳 cấu thành từ 2 chữ: 才, 蠻
  • tài
  • man, mán, mơn
  • []

    U+022EB3, tổng 28 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ;
    Việt bính: maan1;

    𢺳

    Nghĩa Trung Việt của từ 𢺳


    mân, như "mân mó" (vhn)

    Chữ gần giống với 𢺳:

    𢺳,

    Dị thể chữ 𢺳

    𪮳,

    Chữ gần giống 𢺳

    Tự hình:

    Tự hình chữ 𢺳 Tự hình chữ 𢺳 Tự hình chữ 𢺳 Tự hình chữ 𢺳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢺳

    mân𢺳:mân mó
    măn𢺳: 
    𢺳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 𢺳 Tìm thêm nội dung cho: 𢺳