Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ít

Nghĩa ít trong tiếng Việt:

["- tt. Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường: ít người đến dự mật ít ruồi nhiều của ít lòng nhiều."]

Dịch ít sang tiếng Trung hiện đại:

《(感情)冷淡. >tình cảm dành cho nó đâu có ít
待他的情分不薄。
不丁点儿 《一点点儿, 极言量或体积之小。》
có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.
不丁点儿银子, 也想喝酒。
《用于"不"后, 表示程度浅或次数少。》
点子; 点; 丁点儿 《量词, 表示少量。》
bệnh này hốt một ít thuốc uống là khỏi ngay.
这个病抓点子药吃就好了。 分毫 《指很少的数量; 些微。》
《少; 缺少(跟"众、多"相对)。》
ít vui
寡欢。
trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
沉默寡言。
ít không địch được nhiều
寡不敌众。 罕 《稀少。》
ít nghe
罕闻。
ít có người đến.
人迹罕至。
罕见 《难得见到; 很少见到。》
ít có dấu chân người; ít thấy người vãng lai.
人迹罕见。
《一点儿(只用于否定式)。》
毫厘 《一毫一厘。形容极少的数量。》
《浅薄。》
《数量少; 程度浅。》
少许 《一点儿; 少量。》
鲜; 少; 区区 《数量少(跟"多"相对)。》
ít thấy
鲜见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ít

ít𠃝:út ít
ít𠃣:ít ỏi
ít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ít Tìm thêm nội dung cho: ít