Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tẩu nhãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tẩu nhãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tẩunhãn

tẩu nhãn
(Xem) lầm, (nhìn) nhầm. ◎Như:
giá đông tây phảng mạo đắc thái tượng, liên chuyên gia đô tẩu nhãn liễu
西仿像, 了 cái đó có vẻ rất giống, ngay cả nhà chuyên môn cũng đều lầm lẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu

tẩu:tẩu (ông già)
tẩu:tẩu tẩu (chị dâu)
tẩu:tẩu (tấu: đánh người)
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
tẩu𢹧: 
tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
tẩu:tẩu (bị mù)
tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
tẩu:tẩu (lời dỗ dành)
tẩu:tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãn

nhãn𣟫:cây nhãn
nhãn𣠰:cây nhãn
nhãn:nhãn nước
nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhãn:nhãn tính (mềm dai)
nhãn:nhãn tính (mềm dai)
tẩu nhãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tẩu nhãn Tìm thêm nội dung cho: tẩu nhãn