Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ôm hận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôm hận:
Dịch ôm hận sang tiếng Trung hiện đại:
抱恨 《心中怀有恨事。》含恨 《怀着怨恨或仇恨。》ôm hận trọn đời
含恨终生
ôm hận đến chết
含恨离开了人世。 怀恨 《心里怨恨; 记恨。》
ôm hận trong lòng
怀恨在心。
衔恨 《心中怀着怨恨或悔恨。》
như ẩm hận; nuốt hận
Nghĩa chữ nôm của chữ: ôm
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | 揞: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | 𱠞: | |
| ôm | : | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | : | ôm ấp, ôm chí lớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hận
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |

Tìm hình ảnh cho: ôm hận Tìm thêm nội dung cho: ôm hận
