Từ: ôm hận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôm hận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ômhận

Dịch ôm hận sang tiếng Trung hiện đại:

抱恨 《心中怀有恨事。》含恨 《怀着怨恨或仇恨。》
ôm hận trọn đời
含恨终生
ôm hận đến chết
含恨离开了人世。 怀恨 《心里怨恨; 记恨。》
ôm hận trong lòng
怀恨在心。
衔恨 《心中怀着怨恨或悔恨。》
như ẩm hận; nuốt hận

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôm

ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm𱠞: 
ôm󱒽:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm󱓂:ôm ấp, ôm chí lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hận

hận:hận thù, oán hận
ôm hận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ôm hận Tìm thêm nội dung cho: ôm hận