Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn cơm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn cơm:
Dịch ăn cơm sang tiếng Trung hiện đại:
进食 《吃饭。》食 《专指吃饭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm
| cơm | 粓: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |
| cơm | 𩚵: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |

Tìm hình ảnh cho: ăn cơm Tìm thêm nội dung cho: ăn cơm
