Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch Đinh sang tiếng Trung hiện đại:
丁 《天干的第四位。》钉子。《金属制成的细棍形的物件, 一端有扁平的头, 另一端尖锐, 主要起固定或连接作用, 也可以用来悬挂物品或做别的用处。》
丁壮 《健壮的人, 指青壮年。》
人口。
Gới ý 15 câu đối có chữ Đinh:

Tìm hình ảnh cho: Đinh Tìm thêm nội dung cho: Đinh
