Từ: Đinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Đinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Đinh

Dịch Đinh sang tiếng Trung hiện đại:

《天干的第四位。》
钉子。《金属制成的细棍形的物件, 一端有扁平的头, 另一端尖锐, 主要起固定或连接作用, 也可以用来悬挂物品或做别的用处。》
丁壮 《健壮的人, 指青壮年。》
人口。

Gới ý 15 câu đối có chữ Đinh:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Đinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Đinh Tìm thêm nội dung cho: Đinh