Từ: đêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đêm

Nghĩa đêm trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc: Thức lâu mới biết đêm dài (cd) 2. Khoảng thời gian đã khuya: Tối đi chơi, mãi đêm mới về."]

Dịch đêm sang tiếng Trung hiện đại:

黑下; 黑夜; 晦 《夜晚; 夜里。》ngày đêm không ngừng thi công.
白天黑夜不停地施工。 星夜; 夜里 《夜晚(在野外活动)。》
hành quân đêm
星夜行军。
chạy ngược chạy xuôi cả đêm
星夜奔忙。
宿 《用于计算夜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đêm

đêm𡖵:ban đêm, ngày đêm
đêm𱘩:đêm hôm
đêm:đêm hôm
đêm𣈔:đêm hôm
đêm𣈘:đêm hôm
đêm:đêm hôm
đêm𣎀:nửa đêm
đêm:đêm hôm
đêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đêm Tìm thêm nội dung cho: đêm