Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đúng mức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đúng mức:
Dịch đúng mức sang tiếng Trung hiện đại:
不卑不亢 《既不自卑, 也不高傲。形容言行自然、得体。也说不亢不卑。》不亢不卑 《为人处世既不傲慢又不自卑。》
不为已甚 《指对人的责备或处罚适可而止(已甚:过分)。》
得体 《(言语、行动等)得当; 恰当; 恰如其分。》
公道 《公平; 合理。》
恰如其分 《办事或说话正合分寸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 棟: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mức
| mức | 墨: | mức độ |
| mức | 𣞪: | cây mức |

Tìm hình ảnh cho: đúng mức Tìm thêm nội dung cho: đúng mức
