Từ: đúng mức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đúng mức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đúngmức

Dịch đúng mức sang tiếng Trung hiện đại:

不卑不亢 《既不自卑, 也不高傲。形容言行自然、得体。也说不亢不卑。》
不亢不卑 《为人处世既不傲慢又不自卑。》
不为已甚 《指对人的责备或处罚适可而止(已甚:过分)。》
得体 《(言语、行动等)得当; 恰当; 恰如其分。》
公道 《公平; 合理。》
恰如其分 《办事或说话正合分寸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng

đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: mức

mức:mức độ
mức𣞪:cây mức
đúng mức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đúng mức Tìm thêm nội dung cho: đúng mức