Từ: 江南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江南 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngnán] 1. Giang Nam (vùng hạ lưu Trường Giang trở về phía nam, tức là phía nam của hai tỉnh Giang Tô, An Huy và phía Bắc tỉnhChiết Giang, Trung Quốc)。长江下游以南的地区,就是江苏,安徽两省的南部和浙江省的北部。
2. phía nam sông Trường Giang。泛指长江以南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Gới ý 15 câu đối có chữ 江南:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

江南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江南 Tìm thêm nội dung cho: 江南