Cao su chống va đập cửa
Nghĩa đều trong tiếng Việt:
["- I t. 1 Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau. Bông lúa to, hạt đều và chắc. Chia thành hai phần đều nhau. Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm. Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau). 2 Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau. Máy chạy đều. Các diễn viên múa rất đều. Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm. Tập thể dục đều các buổi sáng. Giọng kể đều đều. 3 (chm.). (Hình tam giác, đa giác) có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau. Tam giác đều. Lục giác đều.","- II p. 1 Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau; thảy như nhau, cùng giống như nhau. Mọi người cười. Hai cái bút đều tốt cả. 2 Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào. Đến nhà mấy lần, anh ta đều đi vắng. Tìm ở đâu cũng đều không thấy."]Dịch đều sang tiếng Trung hiện đại:
俱; 皆; 均; 俱; 都; 咸; 全都; 全《表示总括, 所总括的成分一般在前。》đều vui mừng.皆大欢喜。
toàn dân đều làm lính.
全民皆兵。
cả nhà đều làm trong ngành mậu dịch tài chánh.
全家都搞财贸工作。
cho dù làm việc gì anh ấy đều rất hăng hái.
他无论干什么都很带劲儿。
tất cả các thứ phế thảy đều được phục hồi lại.
百废俱兴。
mọi mặt đều được chú ý đến.
面面俱到。
tất cả già trẻ đều khoẻ mạnh.
老幼均安。
cây trồng năm ngoái đều sống cả.
去年种的树全都活了。
平 《跟别的东西高度相同; 不相上下。》
平均 《没有轻重或多少的分别。》
群起 《很多人一同起来(进行活动)。》
停匀 《均匀(多指形体、节奏)。也作亭匀。》
胥 《齐; 皆。》
匀和; 匀; 匀称; 匀实; 均匀 《分布或分配在各部分的数量相同; 时间的间隔相等。》
trộn đều thức ăn cho ngựa.
把马料拌得均均匀匀的。
màu sắc tô quét không đều.
颜色涂得不匀。
bông lúa này vừa sai vừa đều
穗子又多又匀称。
chữ viết rất đều
字写得很匀称。
vừa rồi còn thở dốc, bây giờ hơi thở đã đều rồi.
刚才还在喘气, 现在呼吸才匀和了。
tấm vải này nhuộm rất đều.
这块布染得很匀净。
sợi dệt rất đều
线纺得非常匀净。
loại vải này rất mịn, rất đều.
瞧这布多细密多匀实
mạ lên rất đều.
麦苗出得很匀实。
匀净 《粗细或深浅一致; 均匀。》
整齐 《大小、长短相差不多。》
trình độ kỹ thuật của nhân viên trong đội này tương đối đồng đều.
这个队人员的技术水平比较整齐。
正 《图形的各个边的长度和各个角的大小都相等的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đều
| đều | 調: | đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết |

Tìm hình ảnh cho: đều Tìm thêm nội dung cho: đều
