Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đột nhiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đột nhiên:
đột nhiên
Hốt nhiên, thình lình.
Dịch đột nhiên sang tiếng Trung hiện đại:
勃; 忽地; 顿然; 突然; 忽然; 陡然; 霍然; 遽然; 一头; 乍猛的; 猝然; 抖然; 陡 《在短促的时间里发生, 出乎意外。》anh ấy đột nhiên hỏi tôi, làm tôi nghĩ không ra.他乍猛的问我, 倒想不起来了。
đột nhiên thay đổi.
陡变。
忽而; 溘然; 猛; 猛然; 奄忽; 乍; 骤然 《忽然(大多同时用在意义相对或相近的动词、形容词等前头)。》
方
冷不丁 《冷不防。》
đột nhiên giật bắn người.
冷不丁吓了一跳。
gió núi đột nhiên nổi lên.
山风乍起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đột
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |
| đột | 秩: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 𦂽: | khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi) |
| đột | 腯: | đột (mỡ béo) |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |

Tìm hình ảnh cho: đột nhiên Tìm thêm nội dung cho: đột nhiên
