Từ: đột nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đột nhiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độtnhiên

đột nhiên
Hốt nhiên, thình lình.

Dịch đột nhiên sang tiếng Trung hiện đại:

勃; 忽地; 顿然; 突然; 忽然; 陡然; 霍然; 遽然; 一头; 乍猛的; 猝然; 抖然; 陡 《在短促的时间里发生, 出乎意外。》anh ấy đột nhiên hỏi tôi, làm tôi nghĩ không ra.
他乍猛的问我, 倒想不起来了。
đột nhiên thay đổi.
陡变。
忽而; 溘然; 猛; 猛然; 奄忽; 乍; 骤然 《忽然(大多同时用在意义相对或相近的动词、形容词等前头)。》

冷不丁 《冷不防。》
đột nhiên giật bắn người.
冷不丁吓了一跳。
gió núi đột nhiên nổi lên.
山风乍起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đột

đột:đột bản (in nổi)
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đột𦂽:khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi)
đột:đột (mỡ béo)
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên:tự nhiên
nhiên:nhiên (châm lửa)
đột nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đột nhiên Tìm thêm nội dung cho: đột nhiên