Cao su chống va đập cửa

Từ: đời trước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đời trước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đờitrước

Dịch đời trước sang tiếng Trung hiện đại:

前生 ; 前世 《指人生的前一辈子。(迷信)。》
上代 ; 先 《家族或民族的较早的一代或几代叫上代。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đời

đời𠁀:đời đời; đời xưa; ra đời
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
đời𫢫:đời đời; đời xưa; ra đời
đời󱏙:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau
đời trước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đời trước Tìm thêm nội dung cho: đời trước