Từ: đụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đụ

Nghĩa đụ trong tiếng Việt:

["- đg. (ph.; thgt.). Giao cấu (chỉ nói về người)."]

Dịch đụ sang tiếng Trung hiện đại:


性交。《两性之间发生性行为。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đụ

đụ: 
đụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đụ Tìm thêm nội dung cho: đụ