Từ: 电感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电感 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàngǎn] tính tự cảm; độ tự cảm (điện học)。电路在如下电流发生变化时能产生电动势的性质。也指利用此性质制成的元件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
电感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电感 Tìm thêm nội dung cho: 电感