Từ: đụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đụng

Nghĩa đụng trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Chung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống: Mỗi nhà đụng một chân ăn đụng.","- 2 đgt. 1. Chạm mạnh vào khi dời chỗ, chuyển động: Hai xe đụng nhau mất điện, đi đụng cả đầu vào cửa. 2. Gặp một cách bất ngờ hoặc tình cờ: trên đường đi đụng phải biệt kích đụng đâu giải thích đó. 3. Động đến, đả động đến: đụng đến các vấn đề phức tạp. 4. Lấy nhau, kết hôn với nhau: Chồng chèo thì vợ cũng chèo, Hai đứa cùng nghèo lại đụng với nhau (cd.)."]

Dịch đụng sang tiếng Trung hiện đại:

爆震 《在发动机里当压力和温度增高时, 雾化汽油未经点燃就爆炸, 使发动机剧烈震动, 这种现象叫做爆震。》触; 捅咕; 捅; 触动; 接触; 撞; 碰 《运动着的物体跟别的物体突然接触。》
đụng vào là sinh chuyện.
一触即发。 犯 《侵犯。》
người không đụng đến ta, thì ta không đụng đến người.
人不犯我, 我不犯人。
招惹 《(用言语、行动)触动; 逗引(多用于否定式)。》
撞; 撞击 《运动着的物体跟别的物体猛然碰上。》

《触动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đụng

đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
đụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đụng Tìm thêm nội dung cho: đụng