Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đuềnh đoàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuềnh đoàng:
Dịch đuềnh đoàng sang tiếng Trung hiện đại:
粗心; 粗枝大叶。《疏忽; 不细心。》cẩu thả
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuềnh
| đuềnh | 忊: | đuềnh đoàng |
| đuềnh | 𢝜: | đuềnh đoàng |
| đuềnh | 渟: | đuềnh đoàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàng
| đoàng | 嘡: | đùng đoàng |
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đoàng | 𪺃: | đùng đoàng |

Tìm hình ảnh cho: đuềnh đoàng Tìm thêm nội dung cho: đuềnh đoàng
