Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đuổi việc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuổi việc:
Dịch đuổi việc sang tiếng Trung hiện đại:
解雇 《停止雇用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đuổi
| đuổi | 𧻐: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | : | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𲃪: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨆷: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨒻: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𬩛: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨘗: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: đuổi việc Tìm thêm nội dung cho: đuổi việc
