Từ: 一事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一事 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshì] cùng một; là một。业务或组织上有关系的;一起的。
这家药铺和城里同仁堂药铺是一事。
hiệu thuốc này và hiệu Đồng Nhân Đường trong thành phố là một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
一事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一事 Tìm thêm nội dung cho: 一事