Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一塌糊涂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一塌糊涂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一塌糊涂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītāhútú] Hán Việt: NHẤT THÁP HỒ ĐỒ
rối tinh rối mù; nát bét。乱到不可收拾;糟到不可收拾。
闹得一塌糊涂
ồn ào lộn xộn
烂得一塌糊涂
nát bét

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

hồ:cháo hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)
一塌糊涂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一塌糊涂 Tìm thêm nội dung cho: 一塌糊涂