Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一概而论 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一概而论:
Nghĩa của 一概而论 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīgàiérlùn] Hán Việt: NHẤT KHÁI NHI LUẬN
quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一标准来对待或处理(多用于否定)。
不能一概而论
không thể quơ đũa cả nắm.
quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一标准来对待或处理(多用于否定)。
不能一概而论
không thể quơ đũa cả nắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 一概而论 Tìm thêm nội dung cho: 一概而论
