Từ: 一概而论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一概而论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一概而论 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgàiérlùn] Hán Việt: NHẤT KHÁI NHI LUẬN
quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一标准来对待或处理(多用于否定)。
不能一概而论
không thể quơ đũa cả nắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
一概而论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一概而论 Tìm thêm nội dung cho: 一概而论