Từ: 万劫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万劫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànjié] vạn kiếp; muôn đời。极长的时间,永远。佛家称世界一成一毁为一劫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
万劫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万劫 Tìm thêm nội dung cho: 万劫