Từ: 三天打鱼,两天晒网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三天打鱼,两天晒网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三天打鱼,两天晒网 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāntiāndǎyú,liǎngtiānshàiwǎng] bữa đực bữa cái; một ngày vãi chày, bảy mươi ngày phơi lưới; bữa đói bữa no (ví với việc học hành, làm việc không liên tục, không bền)。比喻学习或做事缺乏恒心,时常中断,不能坚持。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
三天打鱼,两天晒网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三天打鱼,两天晒网 Tìm thêm nội dung cho: 三天打鱼,两天晒网