Cao su chống va đập cửa

Từ: 上吐下泻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上吐下泻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上吐下泻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngtùxiàxiè] thượng thổ hạ tả; thổ tả。呕吐腹泻一起来的病症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泻

tả:tả sách, tả thực
上吐下泻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上吐下泻 Tìm thêm nội dung cho: 上吐下泻