Từ: 上品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng phẩm
Phẩm vật hạng tốt nhất.

Nghĩa của 上品 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngpǐn] thượng đẳng; cao cấp; bậc cao。上等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
上品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上品 Tìm thêm nội dung cho: 上品