hạ nguyênHạ nguyên tiết
下元節 ngày rằm tháng mười âm lịch, gọi tắt là
hạ nguyên
下元.Thuật số dụng ngữ: Thuật số gia lấy sáu mươi Giáp Tí phối hợp với Cửu cung, gồm một trăm tám mươi năm. Giáp Tí thứ ba gọi là
hạ nguyên
下元.Đạo giáo gọi trong nước là
hạ nguyên
下元. Cũng chỉ
thủy phủ
水府.Y học cổ gọi thận là
hạ nguyên
下元.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |

Tìm hình ảnh cho: 下元 Tìm thêm nội dung cho: 下元
