Từ: 不到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不到 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdào] 1. không đến; ít hơn。不足;少于...。
2. vắng mặt; không đến; không xuất hiện。未到;不出席或未出席。
老师抱怨那个孩子不到学校上课。
giáo viên trách đứa bé đó vắng mặt không đi học.
3. không chu đáo; không cẩn thận; không đến nơi đến chốn。不周到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
不到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不到 Tìm thêm nội dung cho: 不到