Từ: 不到黄河心不死 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不到黄河心不死:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 到 • 黄 • 河 • 心 • 不 • 死
Nghĩa của 不到黄河心不死 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdàoHuánghéxīnbùsǐ] quyết tâm cao; chưa đến Hoàng hà thì chưa cam lòng; dù có mất mát lớn, quyết tâm làm cho được (ý tốt) ngoan cố; cà cuống chết, đít vẫn còn cay; chứng nào tật ấy (ý xấu) (本性难改)。比喻不到绝境不肯死心。也比喻不达到目的决不罢休。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死