Từ: 不動產 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不動產:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất động sản
Chỉ chung những của cải không dời được (nhà cửa, ruộng đất…).

Nghĩa của 不动产 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdòngchǎn]
bất động sản; tài sản; của cải; tài sản cố định (tài sản không thể di động được, thường là đất đai, nhà cửa, và các đất đai xung quanh, những bộ phận không thể tách ra khỏi nhà cửa - như cây cối, thiết bị sưởi bằng nước nóng...)。不能移动的财产, 指土地、房屋及附着于土地、房屋上不可分离的部分(如树木、水暖设备等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
不動產 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不動產 Tìm thêm nội dung cho: 不動產