Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不堪入目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不堪入目:
Nghĩa của 不堪入目 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkānrùmù] khó coi。指粗俗,使人看不下去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪
| kham | 堪: | kham khổ |
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khăm | 堪: | chơi khăm; khăm khẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 不堪入目 Tìm thêm nội dung cho: 不堪入目
