Từ: 不打自招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不打自招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不打自招 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdǎzìzhāo] không đánh mà khai; không khảo mà xưng; lạy ông tôi ở bụi này。《警事通言·三现身包龙图断冤》:"押司和押司娘不打自招,双双的问成死罪,偿了大孙押司之命。"原指没有用刑,自己就招认了。比喻无意中暴露 了自己的罪过或缺点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
不打自招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不打自招 Tìm thêm nội dung cho: 不打自招