Từ: 不甘寂寞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不甘寂寞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不甘寂寞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgānjìmò] không chịu cô đơn; muốn tham gia vào; người không chịu nhàn rỗi; không muốn làm người ngoài cuộc (muốn thể hiện mình hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó)。指不甘心冷落清闲、置身事外。指要表现自己或参加某一活动。
你不甘寂寞了,待不住家里面,又找了男朋友了。
cô chịu không nổi sao, ở nhà không yên lại đi tìm bạn trai nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寞

mịch:tịch mịch
不甘寂寞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不甘寂寞 Tìm thêm nội dung cho: 不甘寂寞