Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不知凡几 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知凡几:
Nghĩa của 不知凡几 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhīfánjǐ] nhiều vô kể; nhiều vô số。不知道一共有多少,指同类的人或事物很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 不知凡几 Tìm thêm nội dung cho: 不知凡几
