Từ: 不經心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不經心:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 經 • 心
bất kinh tâm
Không chú ý, không để ý.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhược tha tái lai liễu, chúng nhân hựu bất kinh tâm, tán liễu hồi khứ, phô cái dã thị lãnh đích, trà thủy dã bất tề bị, các sắc đô bất tiện nghi
若他再來了, 眾人又不經心, 散了回去, 鋪蓋也是冷的, 茶水也不齊備, 各色都不便宜 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Nếu chị ấy cũmg đến đây, không ai để ý (đến công việc), tan (hát) ra về, chăn đệm thì lạnh, nước trà không sẵn sàng, cái gì cũng thiếu cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 經
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |