Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蓋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓋, chiết tự chữ CÁI, HẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋:

蓋 cái, hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓋

Chiết tự chữ cái, hạp bao gồm chữ 草 盍 hoặc 艸 盍 hoặc 艹 盍 hoặc 艹 去 皿 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 蓋 cấu thành từ 2 chữ: 草, 盍
  • tháu, thảo, xáo
  • hạp, khạp
  • 2. 蓋 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 盍
  • tháu, thảo
  • hạp, khạp
  • 3. 蓋 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 盍
  • thảo
  • hạp, khạp
  • 4. 蓋 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 去, 皿
  • thảo
  • khu, khứ, khử
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • cái, hạp [cái, hạp]

    U+84CB, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gai4, ge3, he2;
    Việt bính: gap3 goi3 hap6 koi3
    1. [蓋代] cái đại 2. [蓋頭] cái đầu 3. [蓋闕] cái khuyết 4. [蓋然] cái nhiên 5. [蓋棺論定] cái quan luận định 6. [蓋藏] cái tàng 7. [蓋世] cái thế 8. [冠蓋] quan cái;

    cái, hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓋

    (Danh) Cỏ mao.

    (Danh)
    Tên đất. Nay thuộc tỉnh Sơn Đông
    .

    (Danh)
    Họ Cái.

    (Danh)
    Gọi chung những thứ dùng để che đậy: nắp, vung, nút, mui, ô, dù, lọng.
    ◎Như: oa cái vung nồi.
    ◇Khổng Tử gia ngữ : Khổng Tử tương hành, vũ nhi vô cái , (Quyển nhị, Trí tư ) Khổng Tử sắp đi, trời mưa mà không có dù che.

    (Danh)
    Điều nguy hại.
    ◎Như: vô cái vô hại.

    (Động)
    Che, trùm, lợp.
    ◇Hoài Nam Tử : Nhật nguyệt dục minh, nhi phù vân cái chi , (Thuyết lâm ) Mặt trời mặt trăng muốn chiếu sáng, nhưng mây (nổi) che lấp đi.

    (Động)
    Đậy.
    ◎Như: cái quan luận định đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.

    (Động)
    Đóng (dấu), ấn lên trên.
    ◎Như: cái chương đóng dấu, cái bưu trạc đóng dấu nhà bưu điện.

    (Động)
    Xây, cất.
    ◎Như: cái đình xa tràng xây cất chỗ đậu xe.
    ◇Thủy hử truyện : Đạo Quân nhân cái Vạn Tuế san, sai nhất bàn thập cá chế sứ khứ Thái Hồ biên bàn vận hoa thạch cương phó kinh giao nạp , 使 (Đệ thập nhị hồi) (Vua) Đạo Quân nhân (muốn) xây núi Vạn Tuế, sai chục viên chế sứ đến Thái Hồ chuyển vận đá hoa cương đem về kinh đô.

    (Động)
    Siêu việt, trội hơn, át hẳn.
    ◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

    (Động)
    Nói khoác.

    (Phó)
    Đại khái, đại để, ước chừng có.
    ◇Luận Ngữ : Cái hữu chi hĩ, ngã vị chi kiến dã , (Lí nhân ) Ước chừng có chăng, mà ta chưa thấy.

    (Phó)
    Có lẽ, hình như.
    ◇Sử Kí : Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân , (Bá Di liệt truyện ) Ta lên núi Cơ, trên ấy hình như có mộ của Hứa Do.(Liên) Vì, bởi vì.
    ◇Sử Kí : Khổng Tử hãn xưng mệnh, cái nan ngôn chi dã , (Ngoại thích thế gia tự ) Khổng Tử ít nói đến mệnh, vì mệnh khó nói vậy.

    (Trợ)
    Dùng làm phát ngữ từ.
    ◇Âu Dương Tu : Cái phù thu chi vi trạng dã, kì sắc thảm đạm, yên phi vân liễm , , (Thu thanh phú ) Ôi, hình trạng mùa thu, sắc thì ảm đạm, khói tỏa, mây thâu.Một âm là hạp.

    (Phó)
    Biểu thị nghi vấn: Sao, sao mà, đâu.
    § Cũng như hạp .
    ◇Chiến quốc sách : Nhân sanh thế thượng, thế vị phú hậu, hạp khả hốt hồ tai! , , (Tần sách nhất , Tô Tần truyện ) Người sinh ở đời, thế lực, chức vị và tiền bạc có thể coi thường được đâu!

    (Phó)
    Sao chẳng, sao không.
    ◇Lễ Kí : Tử hạp ngôn tử chi chí ư công hồ? (Đàn cung thượng ) Sao ông không nói ý ông với ngài?
    cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (vhn)

    Chữ gần giống với 蓋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓋

    , ,

    Chữ gần giống 蓋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

    cái:trà hồ cái (cái nắp)
    蓋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓋 Tìm thêm nội dung cho: 蓋