Từ: 不飞则已,一飞冲天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不飞则已,一飞冲天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不飞则已,一飞冲天 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfēizéyǐ,yīfēichōngtiān] lù khù vác cái lu mà chạy; người trầm tĩnh ít nói mà tri thức sâu rộng; tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi; nước lặng chảy sâu。见〖不鸣则已,一鸣惊人〗。比喻平时默默无闻,突然做出惊人的成绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
不飞则已,一飞冲天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不飞则已,一飞冲天 Tìm thêm nội dung cho: 不飞则已,一飞冲天