Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言简意赅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言简意赅:
Nghĩa của 言简意赅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánjiǎnyìgāi] Hán Việt: NGÔN GIẢN Ý CAI
lời ít mà ý nhiều; lời giản dị, ý sâu xa。言语简单而意思概括。
lời ít mà ý nhiều; lời giản dị, ý sâu xa。言语简单而意思概括。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赅
| cai | 赅: | ngôn giản ý cai (đầy đủ) |

Tìm hình ảnh cho: 言简意赅 Tìm thêm nội dung cho: 言简意赅
