Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 与共 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与共:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 与共 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔgòng] cùng; cùng nhau。在一起。
生死与共
sống chết cùng nhau
朝夕与共
luôn luôn cùng nhau; luôn luôn ở bên nhau.
荣辱与共
vinh nhục có nhau; vinh nhục cùng nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
与共 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 与共 Tìm thêm nội dung cho: 与共