Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 与其 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔqí] 连
thà...; thà ... còn hơn。比较两件事的利害得失而决定取舍的时候,"与其"用在放弃的一面(后面常用"毋宁、不如"呼应)。
与其坐车,不如坐船。
thà đi tàu còn hơn đi xe.
thà...; thà ... còn hơn。比较两件事的利害得失而决定取舍的时候,"与其"用在放弃的一面(后面常用"毋宁、不如"呼应)。
与其坐车,不如坐船。
thà đi tàu còn hơn đi xe.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |

Tìm hình ảnh cho: 与其 Tìm thêm nội dung cho: 与其
