Từ: 专才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专才 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāncái] chuyên gia; chuyên viên。精通某一学科的专门人才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
专才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专才 Tìm thêm nội dung cho: 专才