Từ: 专攻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专攻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专攻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuān"gōng] chuyên nghiên cứu; chuyên chú; chuyên về một môn。专门研究(某一学科)。
他是专攻水利工程的。
anh ấy chuyên nghiên cứu công trình thuỷ lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố
专攻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专攻 Tìm thêm nội dung cho: 专攻